Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーはオーブンからクッキーを
取
と
り
出
だ
した。
Mary đã lấy bánh quy ra khỏi lò.
Từ vựng:
オーブン
lò nướng
クッキー
bánh quy
取り出す
とりだす
lấy ra; sản xuất
Hán tự:
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài