Dịch nghĩa:
メアリーに電話したけど話し中だった。
Tôi đã gọi điện cho Mary nhưng máy bận.
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm