Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーってね、アリスの
目
め
の
前
まえ
でトムにキスしたのよ。
Mary đã hôn Tom trước mặt Alice đấy.
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
キス
nụ hôn
為る
する
làm
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
前
Tiền
phía trước; trước