Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーがそんなに
早
はや
く
来
く
るとは
思
おも
いもかけなかった。
Tôi không ngờ Mary lại đến sớm như vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
来る
くる
đến
思い
おもい
suy nghĩ
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành
思
Tư
nghĩ