Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリさんはついにトムさんにデートに
誘
さそ
われました。
Cuối cùng thì Mary cũng được Tom mời đi hẹn hò.
Từ vựng:
遂に
ついに
cuối cùng
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
誘う
さそう
mời; rủ
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi