Dịch nghĩa:
マルさんはテーブルの下から這い出した。
Maru đã bò ra từ dưới bàn.
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
這
Giá
bò; trườn; bò sát; kéo dài (dây leo)
出
Xuất
ra ngoài