Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マックスが
来
き
たことは
私
わたし
にはどうでもよいことです。
Việc Max đến đây không quan trọng với tôi.
Từ vựng:
マックス
tối đa
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
私
わたくし
tôi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi