Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボストンはすごく
楽
たの
しかったって、トムが
言
い
ってましたよ。
Tom nói rằng anh ấy đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở Boston.
Từ vựng:
ボストン
Boston
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
楽しい
たのしい
vui vẻ
言う
いう
nói
Hán tự:
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
言
Ngôn
nói; từ