Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ホチキスの
針
はり
って、どうやって
入
い
れればいいの?
Làm thế nào để lắp kim vào bấm kim vậy?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
針
はり
kim; ghim
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
入れる
いれる
đưa vào
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
針
Châm
kim; ghim
入
Nhập
vào; chèn