Dịch nghĩa:
ベンは悪意から私の噂をばらまいた。
Ben đã phát tán tin đồn về tôi với ác ý.
Hán tự:
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
私
Tư
tư nhân; tôi
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn