Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ファン
達
たち
は
有名人
ゆうめいじん
と
出
で
くわすなり、
彼
かれ
にサインを
求
もと
めた。
Người hâm mộ vừa gặp ngôi sao nổi tiếng đã lập tức xin chữ ký.
Ngữ pháp:
Vる なり (V-ru nari)
Biểu thị 'ngay khi' hoặc 'khoảnh khắc'.
JLPT N1
Từ vựng:
有名人
ゆうめいじん
người nổi tiếng; nhân vật công chúng
出くわす
でくわす
tình cờ gặp
彼
かれ
anh ấy
求める
もとめる
muốn; mong muốn
Hán tự:
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
人
Nhân
người
出
Xuất
ra ngoài
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
求
Cầu
yêu cầu