Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ピザパーティーやるとしたらどこでやろう?
Nếu tổ chức tiệc pizza thì tổ chức ở đâu nhỉ?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
ピザパーティー
tiệc pizza
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
為る
する
làm