Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パンプキンパイが
大好
だいす
きっていう
人
ひと
もいれば、
大嫌
だいきら
いっていう
人
ひと
もいるわ。
Có người thích bánh bí ngô lắm, nhưng cũng có người ghét lắm.
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
パンプキンパイ
bánh bí ngô
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
言う
いう
nói
人
ひと
người; ai đó
大嫌い
だいきらい
ghét; không thích mạnh mẽ
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét