Dịch nghĩa:
パンを焼いて友達のみえにあげるのが好きです。
Tôi thích nướng bánh mì và tặng bạn bè.
Từ vựng:
Hán tự:
焼
Thiêu
nướng; đốt
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó