Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
パリで
17時
じゅうななじ
ってことは、モスクワでは
何
なん
時
じ
だっけ?
5 giờ chiều ở Paris là mấy giờ ở Moscow nhỉ?
Ngữ pháp:
~っけ? (〜kke?)
Dùng để diễn tả rằng ai đó đang cố gắng nhớ lại thông tin nào đó.
JLPT N3
Từ vựng:
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何時
いつ
khi nào; vào lúc nào; bao lâu
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
何
Hà
gì