Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バージョンアップして
速
はや
くなった
気
き
がする。
Cảm giác máy nhanh hơn sau khi nâng cấp.
Từ vựng:
バージョンアップ
cập nhật (phần mềm); nâng cấp (lên phiên bản mới)
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
気
Khí
tinh thần; không khí