Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バラのとげで
刺
ささ
されるよりは、いらくさのとげで
刺
ささ
された
方
ほう
がましだ。
Bị gai hoa hồng đâm còn hơn bị gai cây iraku đâm.
Từ vựng:
刺す
さす
đâm; xuyên qua; chích; cắm; đẩy
刺草
いらくさ
Urtica thunbergiana (loài cây tầm ma)
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
刺
Thứ
gai; đâm
方
Phương
hướng; người; lựa chọn