Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バス
付
つ
きになさいますか、シャワーだけでよろしいですか。
Bạn muốn phòng có bồn tắm hay chỉ cần phòng có vòi hoa sen thôi?
Từ vựng:
為さる
なさる
làm
シャワー
vòi sen
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
Hán tự:
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm