Dịch nghĩa:

Đi bộ sẽ tốt hơn là đi xe buýt.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Phương hướng; người; lựa chọn