Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスでそこまで
行
い
くといくらかかりますか?
Đi bằng xe buýt đến đó hết bao nhiêu tiền?
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
幾ら
いくら
bao nhiêu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng