Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスが
橋
はし
のたもとで
動
うご
かなくなった。
Xe buýt đã dừng lại ngay chân cầu.
Từ vựng:
橋
はし
cầu
袂
たもと
tay áo; túi áo
動く
うごく
di chuyển; khuấy động; dịch chuyển; lắc lư; đung đưa
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
橋
Kiều
cầu
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc