Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バスがないので、
私
わたし
は
歩
ある
かなければなれなかった。
Vì không có xe buýt, tôi đã phải đi bộ.
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
私
わたくし
tôi
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân