Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネットがなくてもバレーはできるよ。
Dù không có lưới, chúng ta vẫn có thể chơi bóng chuyền.
Từ vựng:
ネット
mạng lưới
無い
ない
không tồn tại
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)