Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニャンちゃん、
魚
さかな
は
好
す
きなんだけど、
足
あし
が
濡
ぬ
れるのは
嫌
いや
なのよ。
Nyanchan thích cá, nhưng ghét bị ướt chân.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
魚
さかな
cá
好き
すき
thích; yêu thích
足
あし
bàn chân; chân
濡れる
ぬれる
bị ướt
嫌
いや
không thích
Hán tự:
魚
Ngư
cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
濡
Nhu
ướt; ẩm; làm tình
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét