Dịch nghĩa:
ドイツ語よりエスペラント語の方が好き。
Tôi thích tiếng Esperanto hơn tiếng Đức.
Từ vựng:
Hán tự:
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó