Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドアに
鍵
かぎ
をかけずにおくとは
不注意
ふちゅうい
でしたね。
Thật là bất cẩn khi bạn để cửa không khóa.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
ドア
cửa
鍵
かぎ
chìa khóa
不注意
ふちゅうい
bất cẩn
Hán tự:
鍵
Kiện
chìa khóa
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích