Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トラング、もしあなたにマシュマロを
送
おく
れたら、
私
わたし
は
送
おく
るよ。
Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
マシュマロ
kẹo dẻo
送る
おくる
gửi; chuyển đi
私
わたくし
tôi
Hán tự:
送
Tống
hộ tống; gửi
私
Tư
tư nhân; tôi