Dịch nghĩa:
トムは靴は履いてたけど、靴下は履いてなかったよ。
Tom đã đi giày nhưng không đi tất.
Từ vựng:
Hán tự:
靴
Ngoa
giày
履
Lý
thực hiện; hoàn thành; giày dép; mang (ở chân)
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém