Dịch nghĩa:

Tom trông như một vận động viên cử tạ.

Hán tự:

Trọng nặng; quan trọng
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Cử nâng lên
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thủ tay