Dịch nghĩa:

Tom cảm thấy buồn nôn khi thấy máu.

Hán tự:

Huyết máu
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Thổ nhổ; nôn; ợ; thú nhận; nói (dối)
Khí tinh thần; không khí
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)