Dịch nghĩa:

Tom mặc một chiếc áo phông cũ rách.

Hán tự:

Huyệt lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Quý mùa
Nhập vào; chèn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo