Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
猫
ねこ
があまり
好
す
きじゃないんです。
Tom không thích mèo lắm.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó