Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
月曜日
げつようび
、
家
いえ
にいればよかったんだよ。
Giá như Tom đã ở nhà vào thứ Hai.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
月曜日
げつようび
thứ Hai
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
曜
Diệu
ngày trong tuần
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ