Dịch nghĩa:

Tom mở hộp đồ nghề và lấy ra một cái cờ lê.

Hán tự:

Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Tương hộp; rương; thùng; xe lửa
Khai mở; mở ra
Thủ lấy; nhận
Xuất ra ngoài