Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
奥
おく
さんの
許可
きょか
なしでは
何
なに
もやらないよ。
Tom không làm gì nếu không có sự cho phép của vợ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
奥さん
おくさん
vợ
許可
きょか
sự cho phép; sự chấp thuận; sự ủy quyền; giấy phép
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
奥
Áo
trái tim; bên trong
許
Hứa
cho phép
可
Khả
có thể; đạt; chấp thuận
何
Hà
gì