Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
噂
うわさ
を
肯定
こうてい
も
否定
ひてい
もしなかった。
Tom không xác nhận cũng không phủ nhận tin đồn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
噂
うわさ
tin đồn; lời đồn
肯定
こうてい
khẳng định
否定
ひてい
phủ nhận
為る
する
làm
Hán tự:
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
肯
Khẳng
đồng ý; chấp thuận; tuân theo
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
否
Phủ
phủ nhận; không; từ chối; từ chối; phủ nhận