Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
何
なに
が
起
お
きたのか
知
し
らなかった。
Tom không biết đã xảy ra chuyện gì.
Từ vựng:
何
なん
gì
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
知
Tri
biết; trí tuệ