Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメガネがないと
何
なに
も
読
よ
めないんだ。
Tom không thể đọc gì nếu không có kính.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
無い
ない
không tồn tại
何
なん
gì
読める
よめる
Có thể đọc
Hán tự:
何
Hà
gì
読
Độc
đọc