Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーを
恐
おそ
れないと
私
わたし
に
言
い
った。
Tom nói với tôi rằng anh ấy không sợ Mary.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
恐れる
おそれる
sợ; lo sợ
私
わたくし
tôi
言う
いう
nói
Hán tự:
恐
Khủng
sợ hãi
私
Tư
tư nhân; tôi
言
Ngôn
nói; từ