Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーほど
自暴自棄
じぼうじき
ではないようだった。
Tom dường như không tuyệt vọng như Mary.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
自暴自棄
じぼうじき
tuyệt vọng
無い
ない
không tồn tại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
自
Tự
bản thân
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
棄
Khí
bỏ; vứt bỏ