Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは「メアリーは
食
た
べ
終
お
わった」と
言
いい
いました。
Tom nói rằng "Mary đã ăn xong."
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
言う
いう
nói
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc
言
Ngôn
nói; từ