Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーは
疲
つか
れてないと
思
おも
ったと
言
い
った。
Tom đã nói rằng anh ấy nghĩ Mary không mệt.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
言う
いう
nói
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
思
Tư
nghĩ
言
Ngôn
nói; từ