Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーのところで
長
なが
い
時間
じかん
すごした。
Tom đã ở nhà Mary trong thời gian dài.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
時間
じかん
thời gian
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian