Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
謝
あやま
ったほうがよかったんだ。
Tom nên đã xin lỗi Mary.
Từ vựng:
謝る
あやまる
xin lỗi
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn