Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
花
はな
を
買
か
ってあげた。
Tom đã mua hoa tặng Mary.
Từ vựng:
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
花
Hoa
hoa
買
Mãi
mua