Dịch nghĩa:
トムはメアリーにジョンを空港まで車で送るよう頼んだ。
Tom đã nhờ Mary đưa John đến sân bay bằng xe hơi.
Từ vựng:
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
車
Xa
xe
送
Tống
hộ tống; gửi
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu