Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーと
同
おな
じプレゼントをもらった。
Tom nhận được món quà giống hệt Mary.
Từ vựng:
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
プレゼント
quà tặng
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng