Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーが
来
く
るかどうか
知
し
らないんだ。
Tom không biết liệu Mary có đến không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
来る
くる
đến
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
知
Tri
biết; trí tuệ