Dịch nghĩa:
トムは、メアリーが服を着るのを助けてあげてたよ。
Tom đã giúp Mary mặc quần áo đấy.
Hán tự:
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
助
Trợ
giúp đỡ