Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーがくれたタオルで
手
て
を
拭
ふ
いた。
Tom đã lau tay bằng chiếc khăn mà Mary đưa.
Từ vựng:
呉れる
くれる
cho; để cho
タオル
khăn
手
て
tay; cánh tay
拭く
ふく
lau; lau khô
Hán tự:
手
Thủ
tay
拭
Thức
lau; chùi